phỏng tính
Định nghĩa
- Động từ:
- Tính toán một cách gần đúng, ước lượng: Hành động đưa ra một con số, kết quả dựa trên sự suy đoán, kinh nghiệm hoặc các dữ liệu không đầy đủ, thay vì tính toán chính xác, chi tiết.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Anh ấy phỏng tính chi phí xây nhà khoảng một tỷ đồng. (Anh ấy ước lượng chi phí xây nhà vào khoảng một tỷ đồng.)
- Chúng ta chỉ có thể phỏng tính số người tham dự dựa trên số vé đã bán. (Chúng ta chỉ có thể tính toán gần đúng số người tham dự dựa trên số vé đã bán.)
- Trước khi lập dự toán chi tiết, kỹ sư cần phỏng tính sơ bộ khối lượng công việc. (Trước khi lập dự toán chi tiết, kỹ sư cần ước tính sơ bộ khối lượng công việc.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Dùng trong văn nói để thể hiện sự dè dặt, không chắc chắn: Thường đi kèm với các từ như "khoảng", "chừng", "độ".
- Tôi phỏng tính chuyến đi sẽ tốn khoảng hai ngày. (Tôi ước lượng chuyến đi sẽ mất khoảng hai ngày.)
- Dùng trong các báo cáo sơ bộ hoặc đánh giá ban đầu: Khi chưa có đủ thông tin để kết luận chính xác.
- Báo cáo phỏng tính thiệt hại sau bão đang được các địa phương gửi về. (Báo cáo ước tính thiệt hại sau bão đang được các địa phương gửi về.)
Biến thể và từ gần giống
- Ước tính (động từ): Có nghĩa tương tự, dùng để chỉ việc đưa ra một con số hay đánh giá gần đúng.
- Ước tính thường mang tính trang trọng hơn một chút so với phỏng tính.
- Tính toán (động từ): Hành động tìm ra kết quả bằng các phép tính. là một dạng không chính xác.
- Đoán chừng (động từ): Đưa ra ý kiến dựa trên cảm tính, ít dựa trên số liệu hơn so với .
Từ đồng nghĩa
- Ước lượng: Tính toán, đánh giá một con số gần đúng.
- Tính sơ bộ: Tính toán ở mức độ ban đầu, chưa chi tiết.
- Đánh giá tương đối: Đưa ra nhận định về mức độ, số lượng một cách tương đối.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không có cụm động từ đặc thù nào được hình thành trực tiếp từ "phỏng tính")
Thành ngữ liên quan
(Không có thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "phỏng tính")